Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 忘 - vong | vô | vương | 忘 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+3 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 24536

UTF-8: E5BF98

UTF-32: 5FD8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mong4

Định nghĩa tiếng Anh: forget; neglect; miss, omit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wàng

Tiếng Nhật: ボウ モウ わすれる

Tiếng Nhật (Kun): WASURERU

Tiếng Nhật (On): BOU

Tiếng Hàn (Latinh): MANG

Quan Thoại: wàng

Âm thời Đường: *miɑng miɑ̀ng

Tiếng Việt: vong

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chiên [ zhān ]

6BE1, tổng 9 nét, bộ mao 毛 (+5 nét)

Nghĩa: mền, chăn, giạ

Xem thêm:

水產
thuỷ sản

Xem thêm:

偏口魚
thiên khẩu ngư
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng hán việt