Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 灰 - hôi | khôi | 灰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+2 nét) (lửa)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 28784

UTF-8: E781B0

UTF-32: 7070

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: fui1

Định nghĩa tiếng Anh: ashes; dust; lime, mortar

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: huī

Tiếng Nhật: カイ はい

Tiếng Nhật (Kun): HAI

Tiếng Nhật (On): KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HOY

Quan Thoại: huī

Âm thời Đường: *xuəi

Tiếng Việt: hôi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

亲切
thân thiết

Xem thêm:

cưu [ jiū ]

9E20, tổng 7 nét, bộ điểu 鳥 (+2 nét)

Nghĩa: chim tu hú

Xem thêm:

khế, yết [ jiē , qì ]

63ED, tổng 12 nét, bộ thủ 手 (+9 nét)

Nghĩa: 1. bóc, mở ; 2. vạch trần, phơi bày

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nam Mạng