Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 畜 - húc | súc | 畜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+5 nét) (ruộng)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30044

UTF-8: E7959C

UTF-32: 755C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cuk1

Định nghĩa tiếng Anh: livestock, domestic animals

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: chù,

Tiếng Nhật: チク キク キュウ チュウ チュ たくわえる やしなう かう

Tiếng Nhật (Kun): TAKUWAERU YASHINAU KAU

Tiếng Nhật (On): CHIKU KIKU KYUU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUK HYUK

Quan Thoại: chù

Tiếng Việt: róc sộc súc sục xộc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

畱別
lưu biệt

Xem thêm:

liệu [ ]

7212, tổng 20 nét, bộ hoả 火 (+16 nét)

Xem thêm:

quát, thiểm, tiêm [ xiān ]

929B, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: cái mai, cái thuổng; 1. vũ khí sắc bén ; 2. cái xiên cá

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc chăm