Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 談 - đàm | 談 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+8 nét) (nói)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 35527

UTF-8: E8AB87

UTF-32: 8AC7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taam4

Định nghĩa tiếng Anh: talk; conversation; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tán

Tiếng Nhật: ダン タン かたる

Tiếng Nhật (Kun): KATARU

Tiếng Nhật (On): DAN TAN

Tiếng Hàn (Latinh): TAM

Quan Thoại: tán

Âm thời Đường: dhɑm

Tiếng Việt: đàm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lai [ lài ]

702C, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 (+16 nét)

Xem thêm:

khoáng [ kuàng ]

7E8A, tổng 20 nét, bộ mịch 糸 (+14 nét)

Nghĩa: sợi bông

Xem thêm:

犬馬
khuyển mã
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mua bột sắn dây tốt