Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 畫 - hoạ | hoạch | 畫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+7 nét) (ruộng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 30059

UTF-8: E795AB

UTF-32: 756B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waak6

Định nghĩa tiếng Anh: delineate, painting, picture, drawing; draw

Tiếng Hàn (Hangul): :1E

Pinyin: huà

Tiếng Nhật: カク カイ ギャク えがく

Tiếng Nhật (Kun): KAGIRU HAKARU HAKARIGOTO KAKU

Tiếng Nhật (On): KAKU GA KAI

Tiếng Hàn (Latinh): HWA HOYK

Quan Thoại: huà

Âm thời Đường: *huɛ̀i huɛk

Tiếng Việt: hoạ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chi, chỉ [ zhī , zhǐ ]

8102, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)

Nghĩa: 1. mỡ tảng ; 2. sáp, nhựa

Xem thêm:

論題
luận đề

Xem thêm:

宽阔
khoan khoát
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 2