Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 疏 - sơ | sớ | 疏 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thất (+7 nét) (đơn vị đo chiều dài, tấm (vải))

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 30095

UTF-8: E7968F

UTF-32: 758F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: so1

Định nghĩa tiếng Anh: neglect; careless, lax

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shū

Tiếng Nhật: ショ あらい うとい うとむ うとんじる とおる まばら さかん

Tiếng Nhật (Kun): TOORU UTOI MABARA

Tiếng Nhật (On): SO SHO

Tiếng Hàn (Latinh): SO

Quan Thoại: shū

Âm thời Đường: *shriu shriù

Tiếng Việt: sớ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

核电
hạch điện

Xem thêm:

tình [ qíng ]

6674, tổng 12 nét, bộ nhật 日 (+8 nét)

Nghĩa: tạnh (trời không mưa)

Xem thêm:

[ ]

875E, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính tân bình