Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 礙 - ngại | 礙 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+14 nét) (đá)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 31001

UTF-8: E7A499

UTF-32: 7919

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngoi6

Định nghĩa tiếng Anh: obstruct, hinder, block, deter

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ài,

Tiếng Nhật: ガイ さまたげる

Tiếng Nhật (Kun): SAMATAGERU

Tiếng Nhật (On): GAI GE

Tiếng Hàn (Latinh): AY

Quan Thoại: ài

Âm thời Đường: ngə̀i

Tiếng Việt: ngại

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

音节
âm tiết

Xem thêm:

dao, diêu [ yáo ]

98D6, tổng 14 nét, bộ phong 風 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: phiêu diêu 颻,飖)

Xem thêm:

不賴
bất lại
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dịch vụ khoan tường