Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 逐 - trục | 逐 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+7 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36880

UTF-8: E98090

UTF-32: 9010

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk6

Định nghĩa tiếng Anh: chase, expel; one by one

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhú,,zhòu,tún

Tiếng Nhật: チク ジク テキ トン チュウ おう

Tiếng Nhật (Kun): OU

Tiếng Nhật (On): CHIKU JIKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUK CEK

Quan Thoại: zhú

Âm thời Đường: *djhiuk

Tiếng Việt: trục

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

盈溢
doanh dật

Xem thêm:

phê [ pī ]

921A, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Nghĩa: một thứ tên bắn thời xưa có mũi bằng sắt mỏng và rộng

Xem thêm:

僑居
kiều cư
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

việt nam đại từ điển