Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 遇 - ngộ | 遇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+9 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 36935

UTF-8: E98187

UTF-32: 9047

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu6

Định nghĩa tiếng Anh: meet, come across, encounter

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,yóng,ǒu

Tiếng Nhật: グウ ギョウ あう

Tiếng Nhật (Kun): AU MOTENASU TAMATAMA

Tiếng Nhật (On): GUU KU

Tiếng Hàn (Latinh): WU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ngiò

Tiếng Việt: ngộ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhân [ yīn ]

5819, tổng 12 nét, bộ thổ 土 (+9 nét)

Nghĩa: 1. lấp, chôn ; 2. ụ đất

Xem thêm:

寡頭
quả đầu

Xem thêm:

泰定
thái định
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nữ Mạng