Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 雪 - tuyết | 雪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+3 nét) (mưa)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 38634

UTF-8: E99BAA

UTF-32: 96EA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: syut3

Định nghĩa tiếng Anh: snow; wipe away shame, avenge

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xuě

Tiếng Nhật: セツ ゆき すすぐ

Tiếng Nhật (Kun): YUKI SUSUGU

Tiếng Nhật (On): SETSU

Tiếng Hàn (Latinh): SEL

Quan Thoại: xuě

Âm thời Đường: *siuɛt

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

蘘荷
nhương hà

Xem thêm:

quật [ jué , kū ]

5800, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nghĩa: cao ngất

Xem thêm:

quái [ ]

72E4, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính hóc môn