Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 館 - quán | 館 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thực (+8 nét) (ăn)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 39208

UTF-8: E9A4A8

UTF-32: 9928

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gun2

Định nghĩa tiếng Anh: public building

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: guǎn

Tiếng Nhật: カン たち たて やかた

Tiếng Nhật (Kun): YAKATA TATE

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): KWAN

Quan Thoại: guǎn

Âm thời Đường: *guɑ̀n

Tiếng Việt: quán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sướng [ chàng ]

7545, tổng 8 nét, bộ nhật 日 (+4 nét), điền 田 (+3 nét)

Nghĩa: sướng, thích

Xem thêm:

bằng [ béng , qì ]

752D, tổng 9 nét, bộ dụng 用 (+4 nét)

Nghĩa: đừng, khỏi, không phải, không cần

Xem thêm:

[ ]

5246, tổng 8 nét, bộ đao 刀 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Canh Tý 1960 Nữ Mạng