Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鹿 - lộc | 鹿 what mean?

鹿

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+0 nét) (con hươu)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 40575

UTF-8: E9B9BF

UTF-32: 9E7F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: luk6

Định nghĩa tiếng Anh: deer; surname; Kangxi radical 198

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ロク しか しし

Tiếng Nhật (Kun): SHIKA KA

Tiếng Nhật (On): ROKU

Tiếng Hàn (Latinh): LOK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *luk

Tiếng Việt: lộc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tuế [ suì ]

5C81, tổng 6 nét, bộ sơn 山 (+3 nét)

Nghĩa: 1. năm ; 2. tuổi

Xem thêm:

芻胃
sô vị

Xem thêm:

cư, cục [ jū , jú ]

9514, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: 1. đinh để vá đồ (bát đĩa) vỡ ; 2. gắn đồ vỡ; nguyên tố curi, Cm

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Hợi 1983 Nữ Mạng