Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 鹿

鹿

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+0 nét) (con hươu)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 40575

UTF-8: E9B9BF

UTF-32: 9E7F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: luk6

Định nghĩa tiếng Anh: deer; surname; Kangxi radical 198

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ロク しか しし

Tiếng Nhật (Kun): SHIKA KA

Tiếng Nhật (On): ROKU

Tiếng Hàn (Latinh): LOK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *luk

Tiếng Việt: lộc

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thôn dạ - (村夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 3 - (雜吟其三) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

khải, khể, khởi [ qǐ ]

542F, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 (+4 nét)

Nghĩa: 1. mở ra ; 2. bắt đầu

Xem thêm:

公差
công sai

Quảng Cáo

bán hạt óc chó