Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 默 - mặc | 默 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hắc (+4 nét) (màu đen)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 40664

UTF-8: E9BB98

UTF-32: 9ED8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mak6

Định nghĩa tiếng Anh: silent; quiet, still; dark

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: モク ボク だまる

Tiếng Nhật (Kun): DAMARU

Tiếng Nhật (On): MOKU

Tiếng Hàn (Latinh): MWUK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *mək

Tiếng Việt: mặc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hỗ [ hù ]

795C, tổng 9 nét, bộ kỳ 示 (+5 nét)

Nghĩa: phúc

Xem thêm:

屬員
thuộc viên

Xem thêm:

據實
cứ thực
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tý 1996 nữ mạng