Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+12 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 20098

UTF-8: E4BA82

UTF-32: 4E82

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lyun6

Định nghĩa tiếng Anh: confusion, state of chaos; create chaos, revolt

Tiếng Hàn (Hangul): :0 :0E

Pinyin: luàn

Tiếng Nhật: ラン ロン みだれる

Tiếng Nhật (Kun): MIDARERU

Tiếng Nhật (On): RAN RON

Tiếng Hàn (Latinh): LAN

Quan Thoại: luàn

Âm thời Đường: *luɑ̀n luɑ̀n

Tiếng Việt: loạn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bất mị - (不寐) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bão [ bào ]

83E2, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: 1. ôm ấp, bế ; 2. ấp ủ ; 3. vừa khít, khớp

Xem thêm:

quy, vy [ wéi ]

6F59, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: sông Vi (ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc)

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nữ Mạng