Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 使 - sứ | sử | 使 what mean?

使

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+6 nét) (người)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 20351

UTF-8: E4BDBF

UTF-32: 4F7F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si2

Định nghĩa tiếng Anh: cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassador

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shǐ

Tiếng Nhật: つかう しむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUKAU TSUKAI

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SA SI

Quan Thoại: shǐ

Âm thời Đường: *shriə̌ shriə̀ shriə̌

Tiếng Việt: sứ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

学级
học cấp

Xem thêm:

諔詭
xúc quỷ

Xem thêm:

突擊
đột kích
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Thân 1956 Nữ Mạng