Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 傍 - bàng | bạng | 傍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+1 nét) (người)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 20621

UTF-8: E5828D

UTF-32: 508D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bong6

Định nghĩa tiếng Anh: by side of, beside, near, close

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: bàng,páng,bēng,péng

Tiếng Nhật: ボウ ホウ ビョウ かたわら そう

Tiếng Nhật (Kun): KATAWARA SOU

Tiếng Nhật (On): BOU HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PANG PHAYNG

Quan Thoại: bàng

Âm thời Đường: *bhɑn bhɑn

Tiếng Việt: bàng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

有时
hữu thời

Xem thêm:

拱璧
củng bích

Xem thêm:

ngận [ gén , hěn ]

54CF, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)

Nghĩa: hài hước, buồn cười, thú vị

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mùi 1955 Nữ Mạng