Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+12 nét) (người)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 20687

UTF-8: E5838F

UTF-32: 50CF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng6

Định nghĩa tiếng Anh: a picture, image, figure; to resemble

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: xiàng

Tiếng Nhật: ゾウ ショウ ヨウ かたち かたどる

Tiếng Nhật (Kun): KATACHI KATADORU

Tiếng Nhật (On): ZOU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SANG

Quan Thoại: xiàng

Âm thời Đường: *ziɑ̌ng ziɑ̌ng

Tiếng Việt: tượng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hành lạc từ kỳ 2 - (行樂詞其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

song, thông [ chuāng , cōng ]

56EA, tổng 7 nét, bộ vi 囗 (+4 nét)

Nghĩa: ống khói

Xem thêm:

[ ]

9188, tổng 15 nét, bộ dậu 酉 (+8 nét)

Xem thêm:

thiêu, thiếu [ shāo , shào ]

71D2, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)

Nghĩa: đốt cháy

Quảng Cáo

thuốc viêm xoang đông y