Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 刀 - đao | 刀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+0 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 20992

UTF-8: E58880

UTF-32: 5200

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dou1

Định nghĩa tiếng Anh: knife; old coin; measure

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dāo,diāo

Tiếng Nhật: トウ チョウ かたな

Tiếng Nhật (Kun): KATANA

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại: dāo

Âm thời Đường: *dɑu

Tiếng Việt: đao

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

飲冰室文集
ẩm băng thất văn tập

Xem thêm:

挽囘
vãn hồi

Xem thêm:

陋俗
lậu tục
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên