Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: đao (+0 nét) (con dao, cây đao (vũ khí))

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 20992

UTF-8: E58880

UTF-32: 5200

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dou1

Định nghĩa tiếng Anh: knife; old coin; measure

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: dāo,diāo

Tiếng Nhật: トウ チョウ かたな

Tiếng Nhật (Kun): KATANA

Tiếng Nhật (On): TOU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại: dāo

Âm thời Đường: *dɑu

Tiếng Việt: đao

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

huân [ xuān , xūn ]

58CE, tổng 17 nét, bộ thổ 土 (+14 nét)

Nghĩa: cái huân (một nhạc cụ để thổi làm bằng đất nung đỏ, có nhiều lỗ)

Xem thêm:

馬革
mã cách

Quảng Cáo

cửa kính quận 2