Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 勸 - khuyến | 勸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: lực (+18 nét) (sức mạnh)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 21240

UTF-8: E58BB8

UTF-32: 52F8

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hyun3

Định nghĩa tiếng Anh: recommend, advise, urge

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: quàn

Tiếng Nhật: カン ケン すすめる

Tiếng Nhật (Kun): SUSUMERU

Tiếng Nhật (On): KAN KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KWEN

Quan Thoại: quàn

Âm thời Đường: *kiuæ̀n

Tiếng Việt: khuyến

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

咖啡
già phê

Xem thêm:

[ yìn ]

831A, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Xem thêm:

[ ]

782A, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Mão 1951 Nữ Mạng