Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 妻 - thê | thế | 妻 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nữ (+5 nét) (nữ giới, con gái, đàn bà)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 22971

UTF-8: E5A6BB

UTF-32: 59BB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cai1

Định nghĩa tiếng Anh: wife

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: サイ セイ つま めあわせる

Tiếng Nhật (Kun): TSUMA MEAWASERU

Tiếng Nhật (On): SAI

Tiếng Hàn (Latinh): CHE

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *tsei

Tiếng Việt: thê

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

屈曲
khuất khúc

Xem thêm:

san, sán [ shàn , shuàn ]

6C55, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nghĩa: cái sán

Xem thêm:

大麦
đại mạch
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh