Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 子 - tí | tý | tử | 子 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tử (+0 nét) (con; tiếng tôn xưng: «thầy», «ngài»)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 23376

UTF-8: E5AD90

UTF-32: 5B50

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi2

Định nghĩa tiếng Anh: offspring, child; fruit, seed of; first earthly branch

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,zi

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): KO MI OTOKO

Tiếng Nhật (On): SHI SU

Tiếng Hàn (Latinh): CA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *tziə̌

Tiếng Việt:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

釋然
thích nhiên

Xem thêm:

[ ]

9DD2, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 (+11 nét)

Xem thêm:

端詳
đoan tường
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tu vi