Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 於 - ô | ư | 於 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phương (+4 nét) (vuông)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26044

UTF-8: E696BC

UTF-32: 65BC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyu1

Định nghĩa tiếng Anh: in, at, on; interjection alas!

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: おいて おける ああ より

Tiếng Nhật (Kun): AU YORI OITE

Tiếng Nhật (On): O YO

Tiếng Hàn (Latinh): E O

Quan Thoại:

Tiếng Việt: ư

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

quắc [ guó ]

6156, tổng 14 nét, bộ tâm 心 (+11 nét)

Xem thêm:

針言
châm ngôn

Xem thêm:

phất [ fèi , fú ]

7D3C, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)

Nghĩa: dây tam cố (để buộc quan tài)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nam Mạng