Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 桂 - quế | 桂 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+6 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 26690

UTF-8: E6A182

UTF-32: 6842

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwai3

Định nghĩa tiếng Anh: cassia or cinnamon

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: guì

Tiếng Nhật: ケイ かつら

Tiếng Nhật (Kun): KATSURA

Tiếng Nhật (On): KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KYEY

Quan Thoại: guì

Âm thời Đường: *guèi

Tiếng Việt: quế

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

電機
điện cơ

Xem thêm:

散置
tán trí

Xem thêm:

nạp, nột [ nà , nù ]

80AD, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 (+4 nét)

Nghĩa: con hải cẩu

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

việt nam đại từ điển