Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+5 nét) (nước)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 27861

UTF-8: E6B395

UTF-32: 6CD5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: faat3

Định nghĩa tiếng Anh: law, rule, regulation, statute; France, French

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ホウ ハッ ホッ フラン のっとる のり

Tiếng Nhật (Kun): NORI OKITE NOTTORU

Tiếng Nhật (On): HOU HATSU HOTSU

Tiếng Hàn (Latinh): PEP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *biæp

Tiếng Việt: pháp

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

uẩn, ôn [ wēn , yùn ]

8570, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nghĩa: tích tụ, tích chứa; 1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá) ; 2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)

Xem thêm:

hi, hy, li, ly [ lí , xī , xǐ ]

91D0, tổng 18 nét, bộ lý 里 (+11 nét)

Nghĩa: 1. sửa sang ; 2. tỷ lệ lãi ; 3. cai trị

Xem thêm:

trất [ jié , zhì ]

6809, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái lược ; 2. chải tóc

Quảng Cáo

hat oc cho