Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 爾 - nhĩ | nễ | 爾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hào (+1 nét) (hào âm, hào dương (kinh dịch))

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 29246

UTF-8: E788BE

UTF-32: 723E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji5

Định nghĩa tiếng Anh: you; that, those; final particle

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ěr,,

Tiếng Nhật: デイ ナイ しかり なんじ のみ その

Tiếng Nhật (Kun): NANJI SONO SHIKARI

Tiếng Nhật (On): JI NI

Tiếng Hàn (Latinh): I

Quan Thoại: ěr

Âm thời Đường: *njiɛ̌ njiɛ̌

Tiếng Việt: nhãi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

款留
khoản lưu

Xem thêm:

thoả, tư [ sī , tuǒ ]

92D6, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: tên gọi cũ của nguyên tố neodi, Nd; dụng cụ để đẽo gỗ cho bằng

Xem thêm:

劝勉
khuyến miễn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng jrai