Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 谷

谷

Thông tin ký tự

Bộ: cốc ⾕(+0 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 35895

UTF-8: E8B0B7

UTF-32: 8C37

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: guk1

Định nghĩa tiếng Anh: valley, gorge, ravine; Kangxi radical 150

Tiếng Hàn (Hangul): 곡:0E

Pinyin: gǔ,lù,yù

Tiếng Nhật: コク ヨク ロク たに きわきる

Tiếng Nhật (Kun): TANI KIWAMARU

Tiếng Nhật (On): KOKU YOKU

Tiếng Hàn (Latinh): KOK YOK

Quan Thoại: gǔ

Âm thời Đường: *guk iok

Tiếng Việt: cốc

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thác lời trai phường nón - () | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tủng [ ]

50B1, tổng 13 nét, bộ nhân 人 (+11 nét)

Xem thêm:

ngữ [ yǔ ]

6554, tổng 11 nét, bộ phác 攴 (+7 nét)

Nghĩa: cái ngữ (âm nhạc)

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng