Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cốc (+0 nét) (khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 35895

UTF-8: E8B0B7

UTF-32: 8C37

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: guk1

Định nghĩa tiếng Anh: valley, gorge, ravine; Kangxi radical 150

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: コク ヨク ロク たに きわきる

Tiếng Nhật (Kun): TANI KIWAMARU

Tiếng Nhật (On): KOKU YOKU

Tiếng Hàn (Latinh): KOK YOK

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *guk iok

Tiếng Việt: cốc

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cửu [ jiǔ ]

97ED, tổng 9 nét, bộ cửu 韭 (+0 nét)

Nghĩa: rau hẹ

Xem thêm:

kịch [ jù ]

5267, tổng 10 nét, bộ đao 刀 (+8 nét)

Nghĩa: 1. quá mức ; 2. trò đùa, vở kịch

Mời xem:

Tân Tỵ 2001 Nữ Mạng