Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 霞 - hà | 霞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+9 nét) (mưa)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 38686

UTF-8: E99C9E

UTF-32: 971E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: haa4

Định nghĩa tiếng Anh: rosy clouds

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiá

Tiếng Nhật: かすみ かすむ

Tiếng Nhật (Kun): KASUMI KASUMU

Tiếng Nhật (On): KA GE

Tiếng Hàn (Latinh): HA

Quan Thoại: xiá

Âm thời Đường: *ha

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

旅遊
lữ du

Xem thêm:

uyên [ yuān ]

9D1B, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 (+5 nét)

Nghĩa: con vịt đực

Xem thêm:

diễm [ yàn ]

8277, tổng 24 nét, bộ sắc 色 (+18 nét)

Nghĩa: 1. đẹp đẽ, tươi đẹp ; 2. con gái đẹp ; 3. chuyện tình yêu ; 4. hâm mộ, ham chuộng ; 5. khúc hát nước Sở

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính tphcm