Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 之 - chi | 之 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phiệt (+3 nét) (nét sổ xiên qua trái)

Tổng nét: 3 nét

Unicode: 20043

UTF-8: E4B98B

UTF-32: 4E4B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: marks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; go to

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhī,zhū,zhì

Tiếng Nhật: これ ゆく おいて この

Tiếng Nhật (Kun): YUKU KORE NO

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CI

Quan Thoại: zhī

Âm thời Đường: *jiə jiə

Tiếng Việt: chi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

chứng [ zhèng ]

8BC1, tổng 7 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: 1. bằng cứ ; 2. can gián

Xem thêm:

hiệu, hào, hạo [ háo , hào ]

865F, tổng 13 nét, bộ hô 虍 (+7 nét)

Nghĩa: 1. hiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...) ; 2. làm hiệu, dấu hiệu; gào khóc, kêu gào

Xem thêm:

園官
viên quan
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi