Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TẨU LỘ

走路

(Đi đường)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (23)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
走路


走路才知走路難,
重山之外又重山。
重山登到高峰後,
萬里與圖顧盼間。

Dịch âm:
Tẩu lộ


Tẩu lộ tài tri tẩu lộ nan
Trùng san chi ngoại hựu trùng san
Trùng san đăng đáo cao phong hậu
Vạn lý dư đồ cố miện gian.

Dịch nghĩa:
Đi đường


Có đi đường mới biết đường đi khó,
Hết lớp núi này lại tiếp đến lớp núi khác;
Khi đã vượt các lớp núi lên đến đỉnh cao chót,
Thì muôn dặm nước non thu cả vào tầm mắt.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  2. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  3. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  4. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  5. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  6. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  7. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  8. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  9. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  10. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  11. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  12. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  13. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  14. Tuyên ngôn độc lập
  15. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  16. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  17. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  18. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  19. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  20. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  21. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  22. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  23. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  24. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  25. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  26. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  27. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  28. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  29. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  30. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  31. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  32. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  33. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  34. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  35. Bang - 綁 (Dây trói)
  36. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  37. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  38. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  39. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  40. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  41. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  42. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  43. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  44. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  45. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  46. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  47. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  48. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  49. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  50. Vô đề - 無題 (Không đề)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

nhôm kính