Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 九 - cưu | cửu | 九 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ất (+1 nét) (vị trí thứ hai trong thiên can)

Tổng nét: 2 nét

Unicode: 20061

UTF-8: E4B99D

UTF-32: 4E5D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gau2

Định nghĩa tiếng Anh: nine

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiǔ,jiū

Tiếng Nhật: キュウ ここの ここのつ

Tiếng Nhật (Kun): KOKONOTSU

Tiếng Nhật (On): KYUU KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU KYU

Quan Thoại: jiǔ

Âm thời Đường: *gioǔ gioǔ

Tiếng Việt: cửu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

9836, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 (+7 nét)

Xem thêm:

khoả, quả [ guō , guǒ , huà , huì ]

8F20, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nghĩa: bầu đựng mỡ để tra vào trục xe

Xem thêm:

muội [ mèi ]

59B9, tổng 8 nét, bộ nữ 女 (+5 nét)

Nghĩa: em gái

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nữ Mạng