Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 仍 - nhưng | 仍 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+2 nét) (người)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 20173

UTF-8: E4BB8D

UTF-32: 4ECD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing4

Định nghĩa tiếng Anh: yet, still, as ever; again; keep -ing, continuing

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: réng

Tiếng Nhật: ジョウ なお よる

Tiếng Nhật (Kun): YORU SHIKIRINI NAO

Tiếng Nhật (On): JOU NYOU

Tiếng Hàn (Latinh): ING

Quan Thoại: réng

Âm thời Đường: *nə̌i njiəng

Tiếng Việt: nhưng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

虺隤
hôi đồi

Xem thêm:

陰約
âm ước

Xem thêm:

manh [ méng ]

8544, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nam Mạng