Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 侵 - thẩm | tẩm | xâm | 侵 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+7 nét) (người)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 20405

UTF-8: E4BEB5

UTF-32: 4FB5

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cam1

Định nghĩa tiếng Anh: invade, encroach upon, raid

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qīn,qǐn

Tiếng Nhật: シン おかす

Tiếng Nhật (Kun): OKASU

Tiếng Nhật (On): SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CHIM

Quan Thoại: qīn

Âm thời Đường: *tsim tsim

Tiếng Việt: xâm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

全家福
toàn gia phúc

Xem thêm:

溢譽
dật dự

Xem thêm:

舉部
cử bộ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nữ Mạng