Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 因 - nhân | 因 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vi (+3 nét) (vây quanh)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 22240

UTF-8: E59BA0

UTF-32: 56E0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: 1/1/2025

Định nghĩa tiếng Anh: cause, reason; by; because (of)

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yīn

Tiếng Nhật: イン よる ちなみ ちなむ よって

Tiếng Nhật (Kun): YORU CHINAMU YOTTE

Tiếng Nhật (On): IN

Tiếng Hàn (Latinh): IN

Quan Thoại: yīn

Âm thời Đường: *qin

Tiếng Việt: nhân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

刑律
hình luật

Xem thêm:

死節
tử tiết

Xem thêm:

cứu [ jiù ]

53A9, tổng 11 nét, bộ hán 厂 (+9 nét)

Nghĩa: chuồng ngựa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng chả giò