Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 圖 - đồ | 圖 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vi (+11 nét) (vây quanh)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 22294

UTF-8: E59C96

UTF-32: 5716

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tou4

Định nghĩa tiếng Anh: diagram; chart, map, picture

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: はかる

Tiếng Nhật (Kun): HAKARU

Tiếng Nhật (On): TO ZU

Tiếng Hàn (Latinh): TO

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *dho

Tiếng Việt: đồ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hãnh, trĩ [ xìng ]

6DAC, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 (+8 nét)

Xem thêm:

thẩm [ shěn ]

5BA1, tổng 8 nét, bộ miên 宀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. tỉ mỉ ; 2. thẩm tra, xét hỏi kỹ

Xem thêm:

bài [ pái ]

8F2B, tổng 15 nét, bộ xa 車 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat oc cho