Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 布 - bố | 布 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cân (+2 nét) (cái khăn)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 24067

UTF-8: E5B883

UTF-32: 5E03

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bou3

Định nghĩa tiếng Anh: cotton cloth, textiles, linen

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: ぬの しく

Tiếng Nhật (Kun): NUNO SHIKU

Tiếng Nhật (On): FU

Tiếng Hàn (Latinh): PHO

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *bò

Tiếng Việt: bố

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

口袋
khẩu đại

Xem thêm:

căn [ gēn ]

6839, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: rễ cây

Xem thêm:

被褐懷玉
bị cát hoài ngọc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hat oc cho