Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 影 - ảnh | 影 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sam (+12 nét) (lông tóc dài)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 24433

UTF-8: E5BDB1

UTF-32: 5F71

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jing2

Định nghĩa tiếng Anh: shadow; image, reflection; photograph

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yǐng

Tiếng Nhật: エイ ヨウ かげ

Tiếng Nhật (Kun): KAGE

Tiếng Nhật (On): EI YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YENG

Quan Thoại: yǐng

Âm thời Đường: *qiæ̌ng

Tiếng Việt: ảnh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

拼命
bính mệnh

Xem thêm:

tỳ [ ]

9ACA, tổng 18 nét, bộ cốt 骨 (+9 nét)

Xem thêm:

拖累
đà luỵ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên