Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 橋 - cao | khiêu | kiếu | kiều | kiểu | 橋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+12 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 27211

UTF-8: E6A98B

UTF-32: 6A4B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kiu4

Định nghĩa tiếng Anh: bridge; beam, crosspiece

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qiáo,jiāo,jiào,qiāo,jiǎo

Tiếng Nhật: キョウ ギョウ コウ はし

Tiếng Nhật (Kun): HASHI

Tiếng Nhật (On): KYOU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYO

Quan Thoại: qiáo

Âm thời Đường: *ghyɛu

Tiếng Việt: kiều

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

珍甘
trân cam

Xem thêm:

伪托
nguỵ thác

Xem thêm:

盤互
bàn hỗ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

dân tộc ê đê