Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 良 - lương | 良 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cấn (+1 nét) (quẻ cấn (kinh dịch), dừng, bền cứng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 33391

UTF-8: E889AF

UTF-32: 826F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: loeng4

Định nghĩa tiếng Anh: good, virtuous, respectable

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: liáng,liǎng

Tiếng Nhật: リョウ ロウ よい まことに やや

Tiếng Nhật (Kun): YOI YAYA

Tiếng Nhật (On): RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LYANG

Quan Thoại: liáng

Âm thời Đường: liɑng

Tiếng Việt: lương

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chựu, dao, diêu, do, lựu [ yāo , yáo , yóu , zhòu ]

7E47, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)

Nghĩa: lời xem quẻ bói; 1. bài hát dân ca ; 2. tốt tươi; do, bởi vì

Xem thêm:

曚昧
mông muội

Xem thêm:

tranh [ zhēng ]

7B5D, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Nghĩa: đàn tranh (13 dây)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 4