Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 葉 - diếp | diệp | 葉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+9 nét) (cỏ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 33865

UTF-8: E89189

UTF-32: 8449

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jip6

Định nghĩa tiếng Anh: leaf, petal; page of book; period

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0E

Pinyin: ,shè

Tiếng Nhật: ヨウ ショウ

Tiếng Nhật (Kun): HA

Tiếng Nhật (On): YOU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): YEP SEP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *iɛp

Tiếng Việt: diệp

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

sảnh, thính [ tīng ]

5EF0, tổng 20 nét, bộ nghiễm 广 (+17 nét)

Xem thêm:

國族
quốc tộc

Xem thêm:

愚昧
ngu muội
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính thủ đức