Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 親 - thân | thấn | 親 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kiến (+9 nét) (trông thấy)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 35242

UTF-8: E8A6AA

UTF-32: 89AA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: can1

Định nghĩa tiếng Anh: relatives, parents; intimate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: qīn,qìng

Tiếng Nhật: シン おや したしい したしむ みずから

Tiếng Nhật (Kun): SHITASHII OYA MIZUKARA

Tiếng Nhật (On): SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CHIN

Quan Thoại: qīn

Âm thời Đường: *tsin

Tiếng Việt: thân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

hu [ xū ]

6B28, tổng 9 nét, bộ khiếm 欠 (+5 nét)

Xem thêm:

大尉
đại uý

Xem thêm:

quỹ [ guì , kuì ]

5331, tổng 14 nét, bộ phương 匚 (+12 nét)

Nghĩa: cái hòm, cái rương

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram hà tĩnh