Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: túc (+0 nét) (chân, đầy đủ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 36275

UTF-8: E8B6B3

UTF-32: 8DB3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk1

Định nghĩa tiếng Anh: foot; attain, satisfy, enough; Kangxi radical 156

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ソク ショク シュ スウ あし たりる たる たす

Tiếng Nhật (Kun): ASHI TARIRU TASU

Tiếng Nhật (On): SOKU SHOKU SUU

Tiếng Hàn (Latinh): COK CWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *tziok

Tiếng Việt: túc

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - (和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - (別阮大郎其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

sức [ chì ]

996C, tổng 7 nét, bộ thực 食 (+4 nét)

Nghĩa: 1. trang sức ; 2. mệnh lệnh

Quảng Cáo

kính bình tân