Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 通 - thông | 通 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: sước (+7 nét) (chợt bước đi chợt dừng lại)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 36890

UTF-8: E9809A

UTF-32: 901A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tung1

Định nghĩa tiếng Anh: pass through; common; communicate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tōng

Tiếng Nhật: ツウ トウ とおる とおす かよう つうじ

Tiếng Nhật (Kun): TOORU KAYOU TOORI

Tiếng Nhật (On): TSUU TSU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): THONG

Quan Thoại: tōng

Âm thời Đường: *tung

Tiếng Việt: thông

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

567F, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 (+14 nét)

Xem thêm:

妥善
thoả thiện

Xem thêm:

幞頭
phốc đầu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thân 2004 Nữ Mạng