Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 陰 - uẩn | ám | âm | ấm | 陰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+8 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 38512

UTF-8: E999B0

UTF-32: 9670

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jam1

Định nghĩa tiếng Anh: the passive, female principle in Chinese philosophy (yin); dark; secret

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yīn,yìn,ān

Tiếng Nhật: イン アン オン かげ かげる おおう きた くらい ひそか みなみ

Tiếng Nhật (Kun): KAGE KAGERU KURAI

Tiếng Nhật (On): IN ON AN

Tiếng Hàn (Latinh): UM

Quan Thoại: yīn

Âm thời Đường: *qim

Tiếng Việt: âm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

蓬戶
bồng hộ

Xem thêm:

bao [ bāo ]

9F85, tổng 13 nét, bộ xỉ 齒 (+5 nét)

Nghĩa: răng vẩu

Xem thêm:

[ ]

84D7, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nam Mạng