Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 陰

陰

Thông tin ký tự

Bộ: phụ ⾩(+8 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 38512

UTF-8: E999B0

UTF-32: 9670

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jam1

Định nghĩa tiếng Anh: the passive, female principle in Chinese philosophy (yin); dark; secret

Tiếng Hàn (Hangul): 음:0E

Pinyin: yīn,yìn,ān

Tiếng Nhật: イン アン オン かげ かげる おおう きた くらい ひそか みなみ

Tiếng Nhật (Kun): KAGE KAGERU KURAI

Tiếng Nhật (On): IN ON AN

Tiếng Hàn (Latinh): UM

Quan Thoại: yīn

Âm thời Đường: *qim

Tiếng Việt: âm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tảo tình - (早晴) | Hồ Chí Minh

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

thiền, thuyền [ chán ]

5B0B, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: thiền quyên 嬋娟,婵娟)

Xem thêm:

mê, mễ, mị [ mī , mí , mǐ , mì ]

772F, tổng 11 nét, bộ mục 目 (+6 nét)

Nghĩa: bị vật gì bay vào mắt

Quảng Cáo

đậu phộng tphcm