Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 保 - bảo | 保 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+7 nét) (người)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 20445

UTF-8: E4BF9D

UTF-32: 4FDD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bou2

Định nghĩa tiếng Anh: protect, safeguard, defend, care

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: bǎo

Tiếng Nhật: ホウ たもつ やすんじる

Tiếng Nhật (Kun): TAMOTSU YASUNJIRU

Tiếng Nhật (On): HO HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PO

Quan Thoại: bǎo

Âm thời Đường: bɑǔ

Tiếng Việt: bảo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

9D01, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 (+4 nét)

Xem thêm:

khuê [ guī ]

7845, tổng 11 nét, bộ thạch 石 (+6 nét)

Nghĩa: 1. ngọc khuê ; 2. nguyên tố silic, Si

Xem thêm:

鄉目
hương mục
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nữ Mạng