Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 即 - tức | 即 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tiết (+5 nét) (đốt tre)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 21363

UTF-8: E58DB3

UTF-32: 5373

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zik1

Định nghĩa tiếng Anh: promptly, quickly, immediately

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Tiếng Nhật: ソク ショク すなわち つく

Tiếng Nhật (Kun): TSUKU SUNAWACHI MOSHI

Tiếng Nhật (On): SOKU SHOKU

Tiếng Hàn (Latinh): CUK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: tức

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

連環
liên hoàn

Xem thêm:

tổ [ qū , zǔ ]

7D44, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 (+5 nét)

Nghĩa: 1. dây tơ mỏng và to bản ; 2. liên lạc

Xem thêm:

真理
chân lí
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mang kho ngon