Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 吾 - ngô | 吾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+4 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 21566

UTF-8: E590BE

UTF-32: 543E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ng4

Định nghĩa tiếng Anh: i, my, our; resist, impede

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: ギョ われ

Tiếng Nhật (Kun): WARE

Tiếng Nhật (On): GO

Tiếng Hàn (Latinh): O

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ngo

Tiếng Việt: ngo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ yǐ ]

6246, tổng 10 nét, bộ hộ 戶 (+6 nét)

Nghĩa: rèm chắn gió ở cửa

Xem thêm:

揶揄
da du

Xem thêm:

天文
thiên văn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Tỵ 1965 Nam Mạng