Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 將 - thương | tương | tướng | 將 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+8 nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 23559

UTF-8: E5B087

UTF-32: 5C07

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zoeng1

Định nghĩa tiếng Anh: will, going to, future; general

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiàng,jiāng,qiāng,yáng,jiǎng

Tiếng Nhật: ショウ ソウ ヨウ ひきいる

Tiếng Nhật (Kun): HIKIIRU MOTTE HATA

Tiếng Nhật (On): SHOU SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CANG

Quan Thoại: jiāng

Âm thời Đường: *tziɑng *tziɑ̀ng

Tiếng Việt: tướng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

嬰孩
anh hài

Xem thêm:

隯醉
đào tuý

Xem thêm:

姐姐
thư thư
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng thảo mộc