Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 曾 - tăng | tằng | 曾 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: viết (+8 nét) (nói rằng)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 26366

UTF-8: E69BBE

UTF-32: 66FE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zang1

Định nghĩa tiếng Anh: already; sign of past

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zēng,céng

Tiếng Nhật: ソウ ゾウ かつて すなわち なんぞ

Tiếng Nhật (Kun): KATTE SUNAWACHI

Tiếng Nhật (On): SO SOU ZOU

Tiếng Hàn (Latinh): CUNG

Quan Thoại: céng

Âm thời Đường: *dzhəng *tzəng

Tiếng Việt: tằng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

崇崖
sùng nhai

Xem thêm:

落花
lạc hoa

Xem thêm:

diệp [ ]

748D, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Mùi 2003 Nam Mạng