Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 每 - mai | môi | mỗi | 每 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vô (+3 nét) (chớ, đừng)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 27599

UTF-8: E6AF8F

UTF-32: 6BCF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mui5

Định nghĩa tiếng Anh: every, each

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: měi

Tiếng Nhật: マイ バイ つね

Tiếng Nhật (Kun): TSUNE

Tiếng Nhật (On): MAI BAI

Tiếng Hàn (Latinh): MAY

Quan Thoại: měi

Âm thời Đường: *mə̌i

Tiếng Việt: hỏi mỏi mọi mỗi mủ mủi mũi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

魚鱗
ngư lân

Xem thêm:

個性
cá tính

Xem thêm:

孝顺
hiếu thuận
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính xingfa