Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 流 - lưu | 流 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+6 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 27969

UTF-8: E6B581

UTF-32: 6D41

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Định nghĩa tiếng Anh: flow, circulate, drift; class

Tiếng Hàn (Hangul): :0E :0

Pinyin: liú

Tiếng Nhật: リュウ ながれる ながす ながれ

Tiếng Nhật (Kun): NAGARERU NAGASU NAGARE

Tiếng Nhật (On): RYUU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LYU

Quan Thoại: liú

Âm thời Đường: *liou

Tiếng Việt: lưu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

巫婆
vu bà

Xem thêm:

帝鄉
đế hương

Xem thêm:

huyên [ xuān ]

5107, tổng 15 nét, bộ nhân 人 (+13 nét)

Nghĩa: 1. thông minh và khinh bạc ; 2. gian nịnh

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nam Mạng